1. Tiêu chuẩn và mác thép
- Tiêu chuẩn: JIS G3101 (SS400), JIS G3106 (SM490A/B), ASTM A36, EN 10025-2 (S235JR/S355JR) 16.
- Mác thép phổ biến:
- SS400: Thép carbon thường, giới hạn chảy ≥245 MPa.
- SM490A/B: Thép hợp kim thấp, giới hạn chảy ≥325 MPa, độ bền kéo 490-610 MPa 19.
- S355JR: Tiêu chuẩn Châu Âu, chịu tải trọng động tốt 6.
2. Đặc điểm kỹ thuật
- Thành phần hóa học:
- Carbon (C): ≤0.29% (SS400), ≤0.22% (SM490A).
- Mangan (Mn): ≤1.40% (SS400), ≤1.65% (SM490A) 19.
- Tính chất cơ lý:
- Độ bền kéo: 400-610 MPa tùy mác.
- Độ dãn dài: ≥17-23% 18.
3. Quy cách sản phẩm
- Kích thước phổ biến:
- Chiều cao (H): 100-900 mm (vd: H100x100, H300x300).
- Chiều rộng cánh (B): 50-400 mm.
- Độ dày bụng (t1): 5-21 mm.
- Độ dày cánh (t2): 7-28 mm 17.
- Chiều dài: 6m hoặc 12m 6.
- Trọng lượng: 9.3-232 kg/m (vd: H100x100 nặng 17.2 kg/m, H400x400 nặng 172 kg/m) 710.
4. Ưu điểm nổi bật
- Độ chính xác cao: Sai số kích thước gần như bằng 0, phù hợp kết cấu phức tạp 6.
- Chịu lực tốt: Thiết kế cân bằng giúp chống rung lắc và tải trọng lớn 37.
- Tuổi thọ dài: >50 năm nhờ công nghệ luyện thép sạch, ít tạp chất 6.
- Đa dạng ứng dụng: Từ nhà tiền chế đến cầu đường, đóng tàu 19.
5. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, cột điện cao thế, cầu đường 17.
- Công nghiệp: Giàn khoan dầu khí, tháp truyền hình, khung máy 9.
- Giao thông: Đóng tàu, khung xe tải 7.
6. Giá tham khảo (07/2025)
- SS400: 17,000-18,500 VNĐ/kg 6.
- SM490A: 18,000-20,000 VNĐ/kg 8.
- Lưu ý: Giá biến động theo thị trường và quy cách 8.
7. Nhà cung cấp uy tín tại Việt Nam
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Kết luận
Thép hình H Nhật Bản là lựa chọn tối ưu cho công trình yêu cầu độ bền cao và độ chính xác. Khi mua, cần kiểm tra CO/CQ và ưu tiên nhà cung cấp nhập khẩu chính hãng. Liên hệ hotline 0901281666 (Thép Quốc Phòng) để nhận báo giá chi tiết 19.