1. Thông tin cơ bản
- Tiêu chuẩn: JIS G4105 (Nhật Bản)
- Tương đương:
- 42CrMo4 (DIN, Đức)
- 4140 (AISI/SAE, Mỹ)
- 42CrMo (GB, Trung Quốc)
- Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan
2. Thành phần hóa học
|
Thành phần
|
Hàm lượng (%)
|
|
Carbon (C)
|
0.38-0.43
|
|
Crom (Cr)
|
0.90-1.20
|
|
Molypden (Mo)
|
0.15-0.30
|
|
Mangan (Mn)
|
0.60-0.85
|
|
Silic (Si)
|
0.15-0.35
|
|
Photpho (P)
|
≤0.030
|
|
Lưu huỳnh (S)
|
≤0.030
|
3. Tính chất cơ lý
- Độ bền kéo: 1080 MPa (110 kgf/mm²)
- Giới hạn chảy: ≥930 MPa (95 kgf/mm²)
- Độ dãn dài: ≥17%
- Độ cứng: 285-352 HB (30-38 HRC)
- Sau nhiệt luyện: Đạt 50-55 HRC
4. Quy cách sản phẩm
- Độ dày: 5mm - 300mm
- Kích thước tấm:
- Rộng: 1000mm - 2500mm
- Dài: 2000mm - 12000mm
- Dạng cung cấp: Tấm cán nóng, tấm gia công cơ khí
5. Ưu điểm nổi bật
✔ Chịu tải trọng động và va đập tốt
✔ Khả năng chống mài mòn cao
✔ Dễ gia công cơ khí (tiện, phay, hàn)
✔ Có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng
6. Ứng dụng chính
- Khuôn dập, khuôn ép
- Chi tiết máy chịu lực lớn
- Trục truyền động, bánh răng
- Bộ phận xe tải, máy xúc
- Thiết bị dầu khí, khai thác mỏ
7. Xử lý nhiệt
- Ủ mềm: 830°C, làm nguội trong lò
- Tôi: 830-880°C, làm nguội trong dầu
- Ram: 530-630°C (điều chỉnh độ cứng)
8. Giá tham khảo (2024)
- Tấm 10mm: 80,000-100,000 VNĐ/kg
- Tấm 20mm: 75,000-95,000 VNĐ/kg
- Tấm 50mm: 70,000-90,000 VNĐ/kg
9. Nhà cung cấp uy tín
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
10. Lưu ý khi sử dụng
- Kiểm tra CO/CQ khi mua hàng
- Gia công trước khi nhiệt luyện
- Chọn độ dày phù hợp với ứng dụng
- Bảo quản nơi khô ráo tránh gỉ sét
Thép tấm SCM440 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu mài mòn. Liên hệ nhà cung cấp để được tư vấn quy cách phù hợp với nhu cầu sử dụng.