Đang truy cập: 45
Trong ngày: 314
Trong tháng: 3887
Tổng truy cập: 160572
1. Thông tin cơ bản
2. Thành phần hóa học
|
Thành phần |
S20C (JIS) |
C20 (DIN) |
|---|---|---|
|
Carbon (C) |
0.18-0.23% |
0.17-0.23% |
|
Mangan (Mn) |
0.30-0.60% |
0.30-0.60% |
|
Photpho (P) |
≤0.030% |
≤0.035% |
|
Lưu huỳnh (S) |
≤0.035% |
≤0.035% |
|
Silic (Si) |
0.15-0.35% |
≤0.40% |
3. Tính chất cơ lý
|
Chỉ tiêu |
Trạng thái thường |
Sau tôi cải thiện |
|---|---|---|
|
Độ bền kéo |
420-550 MPa |
500-700 MPa |
|
Giới hạn chảy |
≥245 MPa |
≥350 MPa |
|
Độ dãn dài |
≥25% |
≥15% |
|
Độ cứng |
121-149 HB |
170-220 HB |
4. Quy cách thép tròn
5. Khả năng gia công
6. Ứng dụng chính
7. Xử lý nhiệt
8. Bảng giá tham khảo (2024)
|
Đường kính |
Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
|
Ø10mm |
18,000-22,000 |
|
Ø20mm |
16,000-20,000 |
|
Ø50mm |
15,000-18,000 |
9. So sánh với các loại thép khác
|
Đặc tính |
S20C/C20 |
S45C |
SS400 |
|---|---|---|---|
|
% Carbon |
0.20% |
0.45% |
0.29% |
|
Độ bền |
Trung bình |
Cao |
Thấp |
|
Giá thành |
Trung bình |
Cao |
Thấp |
|
Ứng dụng |
Chi tiết máy |
Trục chịu lực |
Kết cấu xây dựng |
10. Nhà cung cấp tại Việt Nam
Lưu ý khi chọn mua:
Thép S20C/C20 phù hợp cho các ứng dụng cần độ bền vừa phải và khả năng gia công tốt. Đối với chi tiết chịu tải lớn hơn, nên cân nhắc S45C hoặc thép hợp kim.