Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 15

Trong ngày: 278

Trong tháng: 3851

Tổng truy cập: 160536

Đối tác - khách hàng

thép ống đúc dn100

thép ống đúc dn100

Giá bán: Liên hệ

Dưới đây là thông tin chi tiết về thép ống đúc DN100 (đường kính danh nghĩa 100mm, tương đương phi 114.3mm hoặc 4 inch), bao gồm quy cách kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng và ứng dụng thực tế:

1. Thông số kỹ thuật cơ bản

Thông số

Giá trị

Ghi chú

Đường kính danh nghĩa (DN)

100mm

Tương đương 4"

Đường kính ngoài (OD)

114.3mm

Phi 114

Độ dày thành ống

   

- SCH5S

3.05mm

 

- SCH10S

4.78mm

 

- SCH40/STD

6.02mm

Phổ biến nhất

- SCH80/XS

8.56mm

 

- SCH160

13.49mm

 

- XXS

17.12mm

 

Chiều dài tiêu chuẩn

6m, 9m, 12m

Có thể cắt theo yêu cầu

Trọng lượng

   

- SCH40

16.07 kg/m

 

- SCH80

22.33 kg/m

 

- XXS

41.18 kg/m

 

2. Tiêu chuẩn chất lượng

  • ASTM A106 Gr.B: Nhiệt độ làm việc -29°C~425°C
  • API 5L X65/X70: Dùng cho đường ống dầu khí cao cấp
  • JIS G3454 STPG410: Tiêu chuẩn Nhật Bản
  • DIN 1629 St52.0: Tiêu chuẩn Đức
  • GOST 8732 17G1S: Tiêu chuẩn Nga

3. Ứng dụng chính

  • Công nghiệp dầu khí: Đường ống chính dẫn dầu, khí
  • Nhà máy điện: Hệ thống hơi nhiệt độ cao
  • Xây dựng công nghiệp: Cột chống đỡ nhà xưởng lớn
  • Hệ thống PCCC: Đường ống cứu hỏa chính
  • Đóng tàu biển: Hệ thống nhiên liệu, bồn chứa

4. Bảng giá tham khảo (08/2024)

Loại SCH

Độ dày (mm)

Giá (VNĐ/kg)

Xuất xứ

Áp suất làm việc

SCH40

6.02

19,000-25,000

Trung Quốc

50 bar

SCH80

8.56

26,000-32,000

Hàn Quốc

90 bar

XXS

17.12

45,000-55,000

Nhật/Đức

200 bar

Giá chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi theo đơn hàng

5. Nhà cung cấp uy tín

·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

  • Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

6. Hướng dẫn kỹ thuật

  1. Công thức tính trọng lượng:
    (OD - t) × t × 0.02466 (kg/m)
    Ví dụ SCH40: (114.3-6.02)×6.02×0.02466 ≈ 16.07kg/m
  2. Chọn độ dày theo áp suất:
    • Hệ thống thông thường: SCH40 (40-60 bar)
    • Áp lực cao: SCH80 (80-120 bar)
    • Môi trường đặc biệt: XXS (trên 150 bar)
  3. Kiểm tra chất lượng:
    • Test siêu âm độ đồng đều thành ống
    • Kiểm tra thành phần hóa học
    • Thử áp lực theo tiêu chuẩn ASTM A106
  4. Bảo quản:
    • Để nơi khô ráo, kê cao khỏi mặt đất
    • Bôi dầu chống gỉ nếu lưu kho lâu ngày
    • Tránh va đập mạnh gây biến dạng

Bạn cần thêm thông tin về:

  • Bảng tra áp suất làm việc chi tiết?
  • So sánh giữa các vật liệu ống đúc?
  • Báo giá cụ thể cho dự án của bạn?

Sản phẩm liên quan

Thép ống 600

Giá: Liên hệ

Thép ống 500

Giá: Liên hệ

Thép ống 450

Giá: Liên hệ

Thép ống DN400

Giá: Liên hệ

Thép ống DN350

Giá: Liên hệ

thép ống 325

Giá: Liên hệ

thép ống dn250

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn500

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn450

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn400

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn350

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn300

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn250

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn200

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn150

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn150

Giá: Liên hệ