Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 5

Trong ngày: 90

Trong tháng: 3238

Tổng truy cập: 159923

Đối tác - khách hàng

thép ống đúc dn65

thép ống đúc dn65

Giá bán: Liên hệ

Dưới đây là thông tin chi tiết về thép ống đúc DN65 (đường kính danh nghĩa 65mm, tương đương phi 73mm hoặc 2.5 inch):

1. Thông số kỹ thuật cơ bản

Thông số

Giá trị

Ghi chú

Đường kính danh nghĩa (DN)

65mm

Tương đương 2.5"

Đường kính ngoài (OD)

73mm

Phi 73

Độ dày thành ống

   

- SCH5S

3.05mm

 

- SCH10S

5.16mm

 

- SCH40/STD

7.01mm

Phổ biến nhất

- SCH80/XS

9.53mm

 

- SCH160

14.02mm

 

- XXS

15.24mm

 

Chiều dài tiêu chuẩn

6m, 9m, 12m

Có thể cắt theo yêu cầu

Trọng lượng

   

- SCH40

11.41 kg/m

 

- SCH80

14.98 kg/m

 

- XXS

21.76 kg/m

 

2. Tiêu chuẩn chất lượng

  • ASTM A106 Gr.B: Chịu nhiệt độ từ -29°C đến 425°C
  • API 5L X52/X60: Dùng cho ngành dầu khí
  • JIS G3454 STPG410: Tiêu chuẩn Nhật
  • DIN 1629 St52.0: Tiêu chuẩn Đức
  • GOST 8732 09G2S: Tiêu chuẩn Nga

3. Ứng dụng chính

  • Nhà máy lọc hóa dầu: Đường ống chính
  • Nồi hơi công nghiệp: Áp suất cao
  • Công trình biển: Giàn khoan, cầu cảng
  • Hệ thống khí nén: Áp lực lớn
  • Nhà máy xi măng: Vận chuyển nguyên liệu

4. Bảng giá tham khảo (08/2024)

Loại SCH

Độ dày (mm)

Giá (VNĐ/kg)

Xuất xứ

Áp suất tối đa

SCH40

7.01

20,000-24,000

Trung Quốc

50 bar

SCH80

9.53

26,000-32,000

Hàn Quốc

90 bar

XXS

15.24

38,000-45,000

Nhật/Đức

180 bar

Giá chưa VAT, có thể thay đổi theo số lượng

5. Nhà cung cấp uy tín

·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

  • Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

6. Hướng dẫn kỹ thuật

  1. Cách tính trọng lượng:
    Công thức: (OD - t) × t × 0.02466 (kg/m)
    Ví dụ SCH40: (73-7.01)×7.01×0.02466 ≈ 11.41kg/m
  2. Chọn độ dày phù hợp:
    • Nước, khí thông thường: SCH40
    • Dầu khí áp suất cao: SCH80
    • Môi trường đặc biệt: SCH160/XXS
  3. Kiểm tra chất lượng:
    • Kiểm tra siêu âm độ đồng đều thành ống
    • Yêu cầu giấy tờ: CO/CQ, MTC
    • Test áp lực theo tiêu chuẩn ASTM A106

Bạn cần thêm thông tin gì về:

  • Bảng tra áp suất làm việc chi tiết?
  • So sánh giữa các loại vật liệu?
  • Báo giá cụ thể cho công trình của bạn?

Sản phẩm liên quan

Thép ống 600

Giá: Liên hệ

Thép ống 500

Giá: Liên hệ

Thép ống 450

Giá: Liên hệ

Thép ống DN400

Giá: Liên hệ

Thép ống DN350

Giá: Liên hệ

thép ống 325

Giá: Liên hệ

thép ống dn250

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn500

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn450

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn400

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn350

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn300

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn250

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn200

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn150

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn150

Giá: Liên hệ