Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 16

Trong ngày: 279

Trong tháng: 3852

Tổng truy cập: 160537

Đối tác - khách hàng

thép ống đúc dn80

thép ống đúc dn80

Giá bán: Liên hệ

Dưới đây là thông tin chi tiết về thép ống đúc DN80 (đường kính danh nghĩa 80mm, tương đương phi 88.9mm hoặc 3 inch):

1. Thông số kỹ thuật cơ bản

Thông số

Giá trị

Ghi chú

Đường kính danh nghĩa (DN)

80mm

Tương đương 3"

Đường kính ngoài (OD)

88.9mm

Phi 89

Độ dày thành ống

   

- SCH5S

3.05mm

 

- SCH10S

5.49mm

 

- SCH40/STD

7.62mm

Phổ biến nhất

- SCH80/XS

11.13mm

 

- SCH160

15.24mm

 

- XXS

17.48mm

 

Chiều dài tiêu chuẩn

6m, 9m, 12m

Có thể cắt theo yêu cầu

Trọng lượng

   

- SCH40

15.98 kg/m

 

- SCH80

22.36 kg/m

 

- XXS

30.59 kg/m

 

2. Tiêu chuẩn chất lượng

  • ASTM A106 Gr.B: Nhiệt độ làm việc -29°C~425°C
  • API 5L X60/X65: Dùng cho đường ống dầu khí cấp cao
  • JIS G3454 STPG410: Tiêu chuẩn Nhật Bản
  • DIN 1629 St52.0: Tiêu chuẩn Đức
  • GOST 8732 17G1S: Tiêu chuẩn Nga

3. Ứng dụng chính

  • Công nghiệp dầu khí: Đường ống trung chuyển
  • Nhà máy nhiệt điện: Hệ thống hơi nhiệt độ cao
  • Công nghiệp nặng: Dẫn truyền chất lỏng áp suất lớn
  • Xây dựng đặc biệt: Cột chống đỡ công trình lớn
  • Đóng tàu biển: Hệ thống nhiên liệu, bồn chứa

4. Bảng giá tham khảo (08/2024)

Loại SCH

Độ dày (mm)

Giá (VNĐ/kg)

Xuất xứ

Áp suất làm việc

SCH40

7.62

22,000-26,000

Trung Quốc

55 bar

SCH80

11.13

30,000-36,000

Hàn Quốc

100 bar

XXS

17.48

42,000-50,000

Nhật/Đức

200 bar

Giá chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi theo đơn hàng

5. Nhà cung cấp uy tín

·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

  • Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

6. Hướng dẫn kỹ thuật

  1. Công thức tính trọng lượng:
    (OD - t) × t × 0.02466 (kg/m)
    Ví dụ SCH40: (88.9-7.62)×7.62×0.02466 ≈ 15.98kg/m
  2. Chọn độ dày theo áp suất:
    • Hệ thống thông thường: SCH40 (40-60 bar)
    • Áp lực cao: SCH80 (80-120 bar)
    • Đặc biệt nguy hiểm: XXS (trên 150 bar)
  3. Kiểm tra chất lượng:
    • Test siêu âm độ đồng đều thành ống
    • Kiểm tra thành phần hóa học
    • Thử áp lực theo ASTM A106
  4. Bảo quản:
    • Để nơi khô ráo, kê cao khỏi mặt đất
    • Bôi dầu chống gỉ nếu lưu kho lâu ngày
    • Tránh va đập mạnh gây biến dạng

Bạn cần thêm thông tin về:

  • Bảng tra áp suất làm việc chi tiết?
  • So sánh giữa các vật liệu ống đúc?
  • Báo giá cụ thể cho dự án của bạn?

Sản phẩm liên quan

Thép ống 600

Giá: Liên hệ

Thép ống 500

Giá: Liên hệ

Thép ống 450

Giá: Liên hệ

Thép ống DN400

Giá: Liên hệ

Thép ống DN350

Giá: Liên hệ

thép ống 325

Giá: Liên hệ

thép ống dn250

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn500

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn450

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn400

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn350

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn300

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn250

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn200

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn150

Giá: Liên hệ

thép ống đúc dn150

Giá: Liên hệ