1. Thông số kỹ thuật và quy cách
- Kích thước: 100mm × 100mm (vuông), chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 12m 24.
- Độ dày: Từ 1.2mm đến 12mm, phổ biến nhất là 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm 25.
- Trọng lượng:
- 2.0mm: 6.13 kg/m (36.76 kg/cây 6m) 3.
- 3.0mm: 9.08 kg/m (54.49 kg/cây 6m) 3.
- 4.0mm: 11.96 kg/m (71.74 kg/cây 6m) 3.
- 6.0mm: 17.71 kg/m (106.26 kg/cây 6m) 3.
2. Phân loại và ứng dụng
- Thép hộp đen (thép carbon): Chịu lực tốt, giá rẻ, thường dùng trong kết cấu khung nhà, giàn giáo, cầu thang 27.
- Thép hộp mạ kẽm: Chống gỉ, bền với môi trường ẩm, phù hợp cho lan can, hàng rào, nhà tiền chế 26.
- Ứng dụng khác:
- Xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu hạ tầng 4.
- Chế tạo máy, khung xe, container, đồ nội thất 7.
3. Bảng giá tham khảo (cập nhật 07/2025)
- Thép hộp đen Hòa Phát:
- 2.0mm: ~900,620 VNĐ/cây 6m 9.
- 3.0mm: ~1,335,005 VNĐ/cây 6m 9.
- 4.0mm: ~1,757,630 VNĐ/cây 6m 9.
- Thép hộp mạ kẽm:
- 2.0mm: ~829,840 VNĐ/cây 6m 9.
- 3.0mm: ~1,171,900 VNĐ/cây 6m 2.
- 4.0mm: ~1,541,000 VNĐ/cây 6m 2.
4. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A36, JIS G3466 (STKR400), EN (S235-S355), GOST (CT3) 25.
- Thành phần hóa học:
- ASTM A36: C ≤ 0.16%, Mn ≤ 0.49% 5.
- JIS STKR400: Giới hạn chảy ≥ 245 MPa, độ bền kéo ≥ 400 MPa 5.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Hòa Phát: Sản xuất trong nước, chất lượng ổn định (Hotline: 0933 336 337) 39.
- Thép Nguyễn Minh: Nhập khẩu đa dạng mác thép (Hotline: 090 7963 888) 5.
- Thép Xuyên Á: Giá cạnh tranh, giao hàng nhanh (Hotline: 0933 768 689) 4.
6. Lưu ý khi mua hàng
- Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc 25.
- Ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời 6.
- So sánh giá từ nhiều nhà cung cấp để có mức tốt nhất 2.
Nếu cần báo giá chính xác hoặc tư vấn kỹ thuật, bạn có thể liên hệ trực tiếp các đại lý qua số hotline như
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)