1. Thông số kỹ thuật và quy cách
- Kích thước: 80mm × 80mm (vuông), chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m, hoặc 12m15.
- Độ dày: Từ 1.5mm đến 12mm, phổ biến nhất là 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm17.
- Trọng lượng:
- 2.0mm: 4.90 kg/m (29.4 kg/cây 6m)
- 3.0mm: 7.25 kg/m (43.5 kg/cây 6m)
- 4.0mm: 9.55 kg/m (57.3 kg/cây 6m)
- 6.0mm: 13.94 kg/m (83.64 kg/cây 6m)17.
2. Phân loại và ứng dụng
- Thép hộp đen (thép carbon): Chịu lực tốt, giá rẻ, thường dùng trong kết cấu khung nhà, giàn giáo, cầu thang78.
- Thép hộp mạ kẽm: Chống gỉ, bền với môi trường ẩm, phù hợp cho lan can, hàng rào, nhà tiền chế78.
- Ứng dụng khác:
- Xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu hạ tầng.
- Chế tạo máy, khung xe, container, đồ nội thất17.
3. Bảng giá tham khảo (cập nhật 2025)
- Thép hộp đen:
- 4mm: ~1,314,000 VNĐ/cây 6m
- 6mm: ~1,921,000 VNĐ/cây 6m
- 8mm: ~2,493,000 VNĐ/cây 6m8.
- Thép hộp mạ kẽm:
- 4mm: ~1,317,000 VNĐ/cây 6m
- 6mm: ~1,924,000 VNĐ/cây 6m
- 8mm: ~2,496,000 VNĐ/cây 6m8.
- Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
4. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A36, JIS G3466 (STKR400), EN (S235-S355), GOST (CT3)17.
- Thành phần hóa học:
- ASTM A36: C ≤ 0.16%, Mn ≤ 0.49%1.
- JIS STKR400: Giới hạn chảy ≥ 245 MPa, độ bền kéo ≥ 400 MPa17.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Thép Xuyên Á: Nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, đa dạng mác thép (Hotline: 0933 768 689)1.
- Thép Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim: Sản xuất trong nước, chất lượng ổn định78.
- Thép Mạnh Phát: Giá cạnh tranh, giao hàng nhanh (Hotline: 0902 976 669)8.
6. Lưu ý khi mua hàng
- Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc15.
- Ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời.
- So sánh giá từ nhiều nhà cung cấp để có mức tốt nhất.
Nếu cần báo giá chính xác hoặc tư vấn kỹ thuật, bạn có thể liên hệ trực tiếp các đại lý qua số hotline như
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)