1. Thông số kỹ thuật và quy cách
- Kích thước: 300mm × 300mm (vuông), chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 12m 14.
- Độ dày: Từ 5mm (5ly) đến 20mm (20ly), phổ biến nhất là 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 16mm, 20mm 16.
- Trọng lượng:
- 5mm: 46.32 kg/m (277.92 kg/cây 6m)
- 8mm: 73.35 kg/m (440.10 kg/cây 6m)
- 12mm: 108.52 kg/m (651.12 kg/cây 6m)
- 20mm: 175.84 kg/m (1,055.04 kg/cây 6m) 16.
2. Phân loại và ứng dụng
- Thép hộp đen (thép carbon): Giá rẻ, chịu lực tốt, dùng cho khung nhà xưởng, giàn giáo, kết cấu cầu đường 68.
- Thép hộp mạ kẽm: Chống gỉ, phù hợp cho công trình ngoài trời như lan can, nhà tiền chế, hàng rào 69.
- Ứng dụng khác:
- Ngành dầu khí, chế tạo máy, thùng xe tải, bệ máy công nghiệp 14.
- Xây dựng nhà tiền chế, kết cấu hạ tầng công nghiệp 49.
3. Bảng giá tham khảo (cập nhật 07/2025)
- Thép hộp đen:
- 6mm: ~5,317,440 VNĐ/cây 6m 8.
- 10mm: ~8,741,760 VNĐ/cây 6m 8.
- 12mm: ~10,417,920 VNĐ/cây 6m 8.
- Thép hộp mạ kẽm: Giá cao hơn 10–15% so với thép đen, tùy nhà cung cấp 69.
4. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A36, JIS G3466 (STKR400), EN (S235-S355), GOST (CT3) 14.
- Thành phần hóa học:
- ASTM A36: C ≤ 0.26%, Mn ≤ 0.49%, giới hạn chảy ≥ 245 MPa 5.
- JIS STKR400: Độ bền kéo ≥ 400 MPa, độ giãn dài ≥ 21% 19.
5. Nhà cung cấp uy tín
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
6. Lưu ý khi mua hàng
- Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ 16.
- Ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình chống ăn mòn 69.
- So sánh giá từ 3–4 nhà cung cấp để có mức tốt nhất 89.