1. Thông số kỹ thuật và quy cách
- Kích thước: 150mm × 150mm (vuông), chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc 12m13.
- Độ dày: Từ 2.5mm (2.5ly) đến 12mm (12ly), phổ biến nhất là 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm13.
- Trọng lượng:
- 3mm: 13.85 kg/m (83.1 kg/cây 6m)
- 4mm: 18.34 kg/m (110.03 kg/cây 6m)
- 6mm: 27.13 kg/m (162.78 kg/cây 6m)
- 10mm: 43.96 kg/m (263.76 kg/cây 6m)13.
2. Phân loại và ứng dụng
- Thép hộp đen (thép carbon): Giá rẻ, chịu lực tốt, dùng cho khung nhà xưởng, giàn giáo, kết cấu cầu đường89.
- Thép hộp mạ kẽm: Chống gỉ, phù hợp cho công trình ngoài trời như lan can, nhà tiền chế, hàng rào89.
- Ứng dụng khác:
- Ngành dầu khí, chế tạo máy, thùng xe tải, bệ máy công nghiệp16.
- Xây dựng nhà tiền chế, kết cấu hạ tầng công nghiệp68.
3. Bảng giá tham khảo (cập nhật 07/2025)
- Thép hộp đen:
- 4mm: ~1,323,982 VNĐ/cây 6m (12,100 VNĐ/kg)10.
- 6mm: ~1,630,000 VNĐ/cây 6m4.
- 10mm: ~2,418,182 VNĐ/cây 6m10.
- Thép hộp mạ kẽm: Giá cao hơn 10–15% so với thép đen, tùy nhà cung cấp410.
4. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM A36, JIS G3466 (STKR400), EN (S235-S355), GOST (CT3)13.
- Thành phần hóa học:
- ASTM A36: C ≤ 0.16%, Mn ≤ 0.49%, giới hạn chảy ≥ 245 MPa13.
- JIS STKR400: Độ bền kéo ≥ 400 MPa, độ giãn dài ≥ 21%39.
5. Nhà cung cấp uy tín
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
6. Lưu ý khi mua hàng
- Kiểm tra chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ13.
- Ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình chống ăn mòn810.
- So sánh giá từ 3–4 nhà cung cấp để có mức tốt nhất410.
Để báo giá chính xác hoặc tư vấn kỹ thuật, liên hệ trực tiếp:
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)