Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 12

Trong ngày: 8

Trong tháng: 3156

Tổng truy cập: 159841

Đối tác - khách hàng

thép hộp 100x150

Giá bán: Liên hệ

Thép hộp 100×150 mm là loại thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt ngang 100 mm × 150 mm, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kết cấu nhà xưởng, và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu lực cao. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm này:


1. Thông số kỹ thuật phổ biến

  • Kích thước (mm): 100 × 150
  • Độ dày thành (mm): Từ 2.0 mm đến 12 mm (phổ biến: 2.5 mm, 3.0 mm, 4.0 mm, 5.0 mm, 6.0 mm, 8.0 mm, 10.0 mm, 12.0 mm) 2510.
  • Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu (một số nhà cung cấp cung cấp 9 m hoặc 12 m) 11.
  • Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
    • 2.0 mm: ~ 7.79 kg/m (46.74 kg/cây 6m)
    • 3.0 mm: ~ 11.63 kg/m (69.78 kg/cây 6m)
    • 4.0 mm: ~ 15.45 kg/m (92.70 kg/cây 6m)
    • 6.0 mm: ~ 22.98 kg/m (137.88 kg/cây 6m) 2511.

2. Tiêu chuẩn chất lượng

  • Tiêu chuẩn sản xuất:
    • ASTM A500 (Mỹ)
    • JIS G3463 (Nhật Bản)
    • EN 10219 (Châu Âu)
    • TCVN 3783-83 (Việt Nam) 2510.
  • Mác thép: SS400, Q235B, A36, S355JR (tùy nhà sản xuất) 21011.
  • Bề mặt:
    • Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ).
    • Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao hơn) 5610.

3. Ứng dụng

  • Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che, cầu đường.
  • Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu.
  • Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, lan can hàng rào 5610.

4. Bảng tra trọng lượng & giá tham khảo (07/2025)

Trọng lượng theo độ dày 2511:

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/cây 6m)

2.0

46.74

2.5

58.26

3.0

69.78

4.0

92.70

5.0

115.38

6.0

137.88

8.0

182.40

10.0

226.08

Giá thép hộp 100×150 367:

  • Thép đen: ~ 14.000 – 17.500 VNĐ/kg (tùy nhà cung cấp).
  • Thép mạ kẽm: ~ 17.500 – 22.000 VNĐ/kg (cao hơn thép đen 10-20%).

Ví dụ:

  • Thép đen 3.0 mm: ~ 1.015.600 – 1.921.000 VNĐ/cây 6m.
  • Thép mạ kẽm 4.0 mm: ~ 1.753.000 – 2.173.900 VNĐ/cây 6m.

5. Nhà cung cấp uy tín

  • Hòa Phát, Hoa Sen (Việt Nam) 35.
  • Thép Xuyên Á, Thép Nguyễn Minh (nhập khẩu Nhật Bản, Hàn Quốc) 210.
  • Thép Đại Phúc Vinh, ALPHA STEEL (đại lý phân phối giá cạnh tranh) 1011.

6. Lưu ý khi mua

✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp 5.
✅ Yêu cầu CO/CQ (giấy tờ kiểm định chất lượng) 210.
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh, tùy nhà cung cấp 67.

Nếu bạn cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết hơn, hãy liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp

·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

  • Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

 

Sản phẩm liên quan

thép hộp 10x40

Giá: Liên hệ

thép hộp 400x400

Giá: Liên hệ

thép hộp 350x350

Giá: Liên hệ

thép hộp 300x300

Giá: Liên hệ

thép hộp 250x250

Giá: Liên hệ

thép hộp 200x200

Giá: Liên hệ

thép hộp 175x175

Giá: Liên hệ

thép hộp 150x150

Giá: Liên hệ

thép hộp 125x125

Giá: Liên hệ

thép hộp 100x100

Giá: Liên hệ

thép hộp 90x90

Giá: Liên hệ

thép hộp 80x80

Giá: Liên hệ

thép hộp 75x75

Giá: Liên hệ

thép hộp 70x70

Giá: Liên hệ

thép hộp 60x60

Giá: Liên hệ

thép hộp 50x50

Giá: Liên hệ