1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 100 × 200
- Độ dày thành (mm): Từ 2.0 mm đến 12 mm (phổ biến: 2.5 mm, 3.0 mm, 4.0 mm, 5.0 mm, 6.0 mm, 8.0 mm, 10.0 mm) 123.
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu (một số nhà cung cấp cung cấp 9 m hoặc 12 m) 37.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 2.5 mm: ~ 11.68 kg/m (69.24 kg/cây 6m)
- 4.0 mm: ~ 18.59 kg/m (109.42 kg/cây 6m)
- 6.0 mm: ~ 27.69 kg/m (161.42 kg/cây 6m) 127.
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- TCVN 3783-83 (Việt Nam)
- EN 10219 (Châu Âu) 127.
- Mác thép: SS400, Q235B, A36, S355JR (tùy nhà sản xuất) 137.
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ).
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao hơn) 18.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che, cầu đường.
- Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu.
- Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, lan can hàng rào 123.
4. Bảng tra trọng lượng & giá tham khảo (07/2025)
Trọng lượng theo độ dày 127:
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/cây 6m)
|
|
2.5
|
69.24
|
|
3.0
|
82.75
|
|
4.0
|
109.42
|
|
5.0
|
135.66
|
|
6.0
|
161.42
|
Giá thép hộp 100×200 457:
- Thép đen: ~ 14.000 – 17.500 VNĐ/kg (tùy nhà cung cấp).
- Thép mạ kẽm: ~ 17.500 – 22.000 VNĐ/kg (cao hơn thép đen 10-20%).
Ví dụ:
- Thép đen 3.0 mm: ~ 1.572.744 VNĐ/cây 6m.
- Thép mạ kẽm 4.0 mm: ~ 2.167.000 VNĐ/cây 6m.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Hòa Phát, Hoa Sen (Việt Nam) 47.
- Thép Xuyên Á, Thép Nguyễn Minh (nhập khẩu Nhật Bản, Hàn Quốc) 12.
- ALPHA STEEL, Thép Bảo Tín (đại lý phân phối giá cạnh tranh) 36.
6. Lưu ý khi mua
✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp 7.
✅ Yêu cầu CO/CQ (giấy tờ kiểm định chất lượng) 12.
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh, tùy nhà cung cấp 45.
Nếu bạn cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết hơn, hãy liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)