1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 100 × 250
- Độ dày thành (mm): Từ 1.2 mm đến 14 mm (phổ biến: 2 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm) 126.
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu 47.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 2.0 mm: ~ 7.79 kg/m
- 4.0 mm: ~ 15.45 kg/m
- 6.0 mm: ~ 22.98 kg/m 67.
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM A500 (Mỹ), JIS G3466 (Nhật Bản), EN 10219 (Châu Âu), TCVN (Việt Nam) 137.
- Mác thép: SS400, Q235, A36, S355JR, STKR400 (tùy nhà sản xuất) 124.
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ).
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao) 24.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che, cầu đường.
- Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu.
- Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, lan can hàng rào 157.
4. Bảng tra trọng lượng & giá tham khảo (07/2025)
Trọng lượng theo độ dày 126:
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/cây 6m)
|
|
2.0
|
46.74
|
|
4.0
|
92.70
|
|
5.0
|
115.38
|
|
6.0
|
137.88
|
|
8.0
|
182.40
|
Giá tham khảo:
- Thép đen: ~ 14.000 – 17.500 VNĐ/kg 47.
- Thép mạ kẽm: ~ 17.500 – 22.000 VNĐ/kg 46.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Thép Xuyên Á, Thép Nguyễn Minh (nhập khẩu đa quốc gia) 12.
- Thép Trí Việt, ALPHA STEEL (phân phối giá cạnh tranh) 47.
- Hòa Phát, Hoa Sen (sản xuất trong nước) 7.
6. Lưu ý khi mua
✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp 5.
✅ Yêu cầu CO/CQ (chứng chỉ chất lượng) 14.
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh 7.
·Nếu cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết, liên hệ trực tiếp các nhà cung cấp
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)