1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 100 × 300
- Độ dày thành (mm): Từ 2.0 mm đến 12 mm (phổ biến: 5 mm, 6 mm, 8 mm, 10 mm, 12 mm) 157.
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu 15.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 5 mm: ~ 31.01 kg/m
- 6 mm: ~ 37.11 kg/m
- 8 mm: ~ 49.24 kg/m
- 10 mm: ~ 61.23 kg/m 159.
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, EN, GOST, TCVN 157.
- Mác thép: SS400, A36, STKR400, Q235, S355 (tùy nhà sản xuất) 159.
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ).
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao hơn) 18.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che, cầu đường.
- Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu.
- Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, lan can hàng rào 179.
4. Bảng tra trọng lượng & giá tham khảo (07/2025)
Trọng lượng theo độ dày :
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/m)
|
Trọng lượng (kg/cây 6m)
|
|
5.0
|
31.01
|
186.06
|
|
6.0
|
37.11
|
222.66
|
|
8.0
|
49.24
|
295.44
|
|
10.0
|
61.23
|
367.38
|
159.
|
Giá tham khảo:
- Thép đen: ~ 14.000 – 17.500 VNĐ/kg 48.
- Thép mạ kẽm: ~ 17.500 – 22.000 VNĐ/kg (cao hơn thép đen 10-20%) 811.
Ví dụ:
- Thép đen 6 mm: ~ 3.117.240 VNĐ/cây 6m.
- Thép mạ kẽm 8 mm: ~ 5.423.280 VNĐ/cây 6m.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Thép Xuyên Á, Thép Trí Việt (nhập khẩu đa quốc gia) 14.
- Thép Nguyễn Minh, ALPHA STEEL (phân phối giá cạnh tranh) 57.
- Hòa Phát, Hoa Sen (sản xuất trong nước) 79.
6. Lưu ý khi mua
✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp 19.
✅ Yêu cầu CO/CQ (chứng chỉ chất lượng) 18.
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh 411.
·Nếu cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết, liên hệ trực tiếp các nhà cung cấp
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)