1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 30 × 90
- Độ dày thành (mm): Từ 0.7 mm đến 4.0 mm (phổ biến: 1.0 mm, 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2.0 mm)23.
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu13.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 1.2 mm: ~ 2.25 kg/m (13.24 kg/cây 6m)3.
- 1.8 mm: ~ 3.27 kg/m (19.61 kg/cây 6m)1.
- 2.0 mm: ~ 3.62 kg/m (21.7 kg/cây 6m)3.
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3466 (Nhật Bản)1.
- ASTM A500 (Mỹ)2.
- TCVN 3783 (Việt Nam)4.
- Mác thép: SS400, Q235, A36, S355JR37.
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ)2.
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao)16.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, lan can, cửa cổng, mái che12.
- Công nghiệp: Giàn giáo, khung máy, băng tải36.
- Nội thất: Kệ kho, bàn ghế, hàng rào57.
4. Bảng tra trọng lượng & giá tham khảo (07/2025)
Trọng lượng theo độ dày 13:
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/cây 6m)
|
|
1.2
|
13.24
|
|
1.4
|
15.38
|
|
1.8
|
19.61
|
|
2.0
|
21.7
|
Giá thép hộp 30×90 39:
- Thép đen: ~ 14.000 – 15.000 VNĐ/kg (Hòa Phát, Hoa Sen)3.
- Thép mạ kẽm: ~ 15.300 – 16.000 VNĐ/kg (tùy nhà cung cấp)67.
Ví dụ:
- Thép đen 1.8 mm: ~ 236.000 VNĐ/cây 6m3.
- Thép mạ kẽm 2.0 mm: ~ 272.000 VNĐ/cây 6m3.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim (Việt Nam)36.
- Thép Xuyên Á, Thép Mạnh Phát (đại lý phân phối)34.
6. Lưu ý khi mua
✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp1.
✅ Yêu cầu CO/CQ (giấy tờ kiểm định chất lượng)7.
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh, tùy nhà cung cấp5.
Nếu bạn cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết hơn, hãy liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp :
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)