1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 45 × 75
- Độ dày thành (mm): Từ 1.0 mm đến 4.0 mm (phổ biến: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 3.0 mm).
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m hoặc cắt theo yêu cầu.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 1.2 mm: ~ 2.25 kg/m
- 1.8 mm: ~ 3.30 kg/m
- 2.0 mm: ~ 3.65 kg/m
- 2.5 mm: ~ 4.50 kg/m
- 3.0 mm: ~ 5.30 kg/m
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3463 (Nhật Bản)
- ASTM A500 (Mỹ)
- TCVN (Việt Nam)
- Mác thép: SS400, Q235, C45…
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý).
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt hơn).
- Sơn tĩnh điện (thẩm mỹ cao).
3. Ứng dụng phổ biến
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che.
- Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng.
- Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, tủ đựng đồ.
4. Bảng tra trọng lượng thép hộp 45×75 theo độ dày
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/m)
|
|
1.0
|
~1.85
|
|
1.2
|
~2.25
|
|
1.4
|
~2.60
|
|
1.8
|
~3.30
|
|
2.0
|
~3.65
|
|
2.5
|
~4.50
|
|
3.0
|
~5.30
|
|
4.0
|
~6.90
|
5. Lưu ý khi mua thép hộp 45×75
✅ Kiểm tra độ dày thành (dùng thước kẹp đo chính xác).
✅ Yêu cầu CO/CQ (giấy tờ kiểm định chất lượng).
✅ So sánh giá (giá thường tính theo kg hoặc thanh, phụ thuộc vào độ dày và chất lượng mạ kẽm).
✅ Chọn nhà cung cấp uy tín
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
6. Giá tham khảo (2024)
- Thép đen: ~25.000 – 35.000 đ/kg (tùy độ dày).
- Thép mạ kẽm: ~30.000 – 45.000 đ/kg.