1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 50 × 100
- Độ dày thành (mm): Từ 1.0 mm đến 6.0 mm (phổ biến: 1.2 mm, 1.4 mm, 1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 3.0 mm)13.
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu36.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 1.2 mm: ~ 2.82 kg/m (16.75 kg/cây 6m)3.
- 1.8 mm: ~ 4.12 kg/m (24.69 kg/cây 6m)3.
- 2.5 mm: ~ 5.65 kg/m (33.89 kg/cây 6m)3.
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- TCVN 3783-83 (Việt Nam)
- ASTM A36, ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3463 (Nhật Bản)13.
- Mác thép: SS400, Q235B, A36, S355JR29.
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ).
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao hơn)16.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che16.
- Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu27.
- Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, lan can hàng rào9.
4. Bảng tra trọng lượng & giá tham khảo (2025)
Trọng lượng theo độ dày 39:
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/cây 6m)
|
|
1.2
|
16.75
|
|
1.8
|
24.69
|
|
2.0
|
27.34
|
|
2.5
|
33.89
|
|
3.0
|
40.33
|
Giá thép hộp 50×100 457:
- Thép đen: ~ 15.000 – 17.500 đ/kg (tùy nhà cung cấp).
- Thép mạ kẽm: ~ 17.500 – 22.000 đ/kg (cao hơn thép đen 10-20%).
Ví dụ:
- Thép đen 1.8 mm: ~ 355.000 – 469.000 VNĐ/cây 6m37.
- Thép mạ kẽm 2.0 mm: ~ 450.000 – 520.000 VNĐ/cây 6m57.
5. Nhà cung cấp uy tín
- Hòa Phát, Hoa Sen (Việt Nam)46.
- Thái Hòa Phát, Mạnh Hưng Phát (đại lý phân phối)13.
- Thép Xuyên Á (nhập khẩu Nhật Bản, Hàn Quốc)2.
6. Lưu ý khi mua
✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp.
✅ Yêu cầu CO/CQ (giấy tờ kiểm định chất lượng)26.
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh, tùy nhà cung cấp17.
·Nếu bạn cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết hơn, hãy liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp :
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)