1. Thông số kỹ thuật phổ biến
- Kích thước (mm): 50 × 150
- Độ dày thành (mm): Từ 1.2 mm đến 12 mm (phổ biến: 2 mm, 2.5 mm, 3 mm, 4 mm, 5 mm, 6 mm) 36.
- Chiều dài thanh (m): Thường 6 m, có thể cắt theo yêu cầu (một số nhà cung cấp cung cấp 9 m hoặc 12 m) 67.
- Trọng lượng (kg/m): Phụ thuộc vào độ dày, ví dụ:
- 2.0 mm: ~ 6.15 kg/m
- 3.0 mm: ~ 9.14 kg/m
- 4.0 mm: ~ 12.06 kg/m
- 6.0 mm: ~ 17.71 kg/m 67.
2. Tiêu chuẩn chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3463 (Nhật Bản)
- EN 10219 (Châu Âu)
- TCVN (Việt Nam) 13.
- Mác thép: SS400, Q235B, A36, S355JR (tùy nhà sản xuất) 14.
- Bề mặt:
- Thép đen (không xử lý, giá rẻ nhưng dễ gỉ).
- Mạ kẽm nhúng nóng (chống gỉ tốt, tuổi thọ cao hơn) 26.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cửa cổng, mái che.
- Công nghiệp: Khung máy, băng tải, kết cấu nhà xưởng, đóng tàu.
- Nội thất: Kệ kho hàng, bàn ghế sắt, lan can hàng rào 15.
4. Bảng tra trọng lượng thép hộp 50×150
|
Độ dày (mm)
|
Trọng lượng (kg/m)
|
Trọng lượng (kg/cây 6m)
|
|
2.0
|
6.15
|
36.90
|
|
2.5
|
7.65
|
45.90
|
|
3.0
|
9.14
|
54.82
|
|
4.0
|
12.06
|
72.35
|
|
5.0
|
14.92
|
89.49
|
|
6.0
|
17.71
|
106.26
|
36.
|
5. Giá tham khảo (06/07/2025)
Thép đen:
- 2.0 mm: ~ 659.500 VNĐ/cây
- 3.0 mm: ~ 982.500 VNĐ/cây
- 4.0 mm: ~ 1.293.000 VNĐ/cây
- 6.0 mm: ~ 1.889.000 VNĐ/cây 5.
Thép mạ kẽm:
- 2.0 mm: ~ 692.000 VNĐ/cây
- 3.0 mm: ~ 1.032.000 VNĐ/cây
- 4.0 mm: ~ 1.359.000 VNĐ/cây
- 6.0 mm: ~ 1.986.000 VNĐ/cây 5.
6. Nhà cung cấp uy tín
·SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
- Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
<>·
7. Lưu ý khi mua
✅ Kiểm tra độ dày thành bằng thước kẹp.
✅ Yêu cầu CO/CQ (giấy tờ kiểm định chất lượng).
✅ So sánh giá theo kg hoặc thanh, tùy nhà cung cấp 24.
Nếu bạn cần báo giá chính xác hoặc thông tin chi tiết hơn, hãy liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp như Hòa Phát, Thép Xuyên Á hoặc Thép Mạnh Phát để được hỗ trợ 158.