1. Thông số kỹ thuật
1.1. Kích thước và trọng lượng
- Quy cách: 130×130 mm (2 cạnh bằng nhau) 17.
- Độ dày phổ biến: 10 mm, 12 mm, 15 mm 18.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m 14.
- Trọng lượng tham khảo:
- V130×130×10×6m: ~118.8 kg/cây 7.
- V130×130×12×6m: ~140.4 kg/cây 7.
- V130×130×15×6m: ~172.8 kg/cây 8.
1.2. Tiêu chuẩn và mác thép
- Tiêu chuẩn:
- Quốc tế: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380-88 (Nga) 12.
- Việt Nam: TCVN 7571 7.
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235B, A572 Gr50, S355 28.
1.3. Xuất xứ
- Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan 24.
- Sản xuất trong nước: Hòa Phát, Vinaone 8.
2. Đặc tính nổi bật
- Độ cứng và độ bền cao, chịu lực tốt 28.
- Khả năng chống rung động và chịu ảnh hưởng thời tiết 2.
- Phù hợp cho môi trường khắc nghiệt như biển, hóa chất 4.
3. Ứng dụng chính
- Xây dựng công nghiệp: Khung nhà xưởng, cầu trục, giàn khoan 27.
- Hạ tầng giao thông: Cầu, cống, đường sắt 7.
- Công trình đặc biệt: Đóng tàu, nhà máy điện 8.
4. Báo giá tham khảo (07/2025)
|
Độ dày
|
Thép đen (VNĐ/cây)
|
Thép mạ kẽm (VNĐ/cây)
|
|
10 mm
|
~2,039,796 - 2,450,000
|
~2,600,000 - 3,100,000
|
|
12 mm
|
~2,410,668 - 2,940,000
|
~3,720,000 - 4,380,000
|
|
15 mm
|
~2,966,976 - 3,675,000
|
~4,650,000 - 5,475,000
|
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng 810.
5. Địa chỉ mua uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
3.
6. Lưu ý khi mua
✔ Kiểm tra CO/CQ để đảm bảo chất lượng 10.
✔ Ưu tiên thép mạ kẽm cho công trình ngoài trời 8.
✔ So sánh giá từ 3-5 nhà cung cấp để có giá tốt nhất.
Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết!
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
"Cam kết chất lượng - Đồng hành cùng công trình trọng điểm"