1. Thông số kỹ thuật
1.1. Kích thước và trọng lượng
- Quy cách: 200×200 mm (2 cạnh bằng nhau) 34.
- Độ dày phổ biến:
- 15 mm: ~45.6 kg/mét (547.2 kg/cây 12m) 3.
- 20 mm: ~60.06 kg/mét (720.72 kg/cây 12m) 3.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m 4.
1.2. Tiêu chuẩn và mác thép
- Tiêu chuẩn:
- Quốc tế: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380-88 (Nga) 58.
- Việt Nam: TCVN 7571 4.
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, Q235B, Q345B 58.
1.3. Xuất xứ
- Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan 58.
- Sản xuất trong nước: Hòa Phát, Vinaone, Nhà Bè 48.
2. Đặc tính nổi bật
- Khả năng chịu lực: 25-50 tấn/mét dài (tùy độ dày) 8.
- Chống ăn mòn: Đặc biệt hiệu quả với thép mạ kẽm nhúng nóng 11.
- Độ bền cao: Chịu được tải trọng lớn và rung động mạnh 58.
3. Ứng dụng chính
- Công trình công nghiệp nặng: Nhà xưởng, cầu trục, giàn khoan 48.
- Hạ tầng giao thông: Cầu, cảng biển, đường sắt 8.
- Công trình đặc biệt: Đóng tàu, nhà máy điện 48.
4. Báo giá tham khảo (07/2025)
|
Độ dày
|
Thép đen (VNĐ/cây 6m)
|
Thép mạ kẽm (VNĐ/cây 6m)
|
|
15 mm
|
~5,325,000 - 5,780,000
|
~6,500,000 - 7,500,000
|
|
20 mm
|
~6,400,000 - 7,000,000
|
~8,100,000 - 8,900,000
|
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng 38.
5. Địa chỉ mua uy tín
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
6. Lưu ý khi mua
✔ Kiểm tra CO/CQ để đảm bảo chất lượng 58.
✔ Ưu tiên thép mạ kẽm cho công trình ngoài trời hoặc môi trường biển 11.
✔ Yêu cầu gia công theo kích thước nếu cần thiết 6.
Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết!
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
"Cam kết chất lượng - Đồng hành cùng công trình trọng điểm"