1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 50×50 mm (chiều dài 2 cạnh) 24.
- Độ dày phổ biến: Từ 2 mm đến 5 mm (phổ biến 3 mm, 4 mm, 5 mm) 45.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét 4.
- Trọng lượng:
- V50×50×3×6m: ~13.5 kg/cây 4.
- V50×50×4×6m: ~17.5 kg/cây 4.
- V50×50×5×6m: ~21.6 kg/cây 4.
2. Tiêu chuẩn và chất lượng
- Tiêu chuẩn:
- Quốc tế: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380-88 (Nga) 48.
- Việt Nam: TCVN 7571 4.
- Mác thép: SS400, CT38, Q235B, S355JR 45.
- Xuất xứ:
- Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc 45.
- Sản xuất trong nước: Nhà Bè (VN-STEEL), Hòa Phát 411.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, cầu đường, giàn giáo, lan can 45.
- Công nghiệp: Đóng tàu, kết cấu máy móc, đường ray tải trọng nhẹ 48.
- Dân dụng: Mái che, hàng rào, trang trí 5.
4. Báo giá tham khảo (Cập nhật 07/2025)
- Thép V50 đen:
- 150.000–250.000 VNĐ/cây (tùy độ dày 3–5 mm) 411.
- Thép V50 mạ kẽm:
- 180.000–300.000 VNĐ/cây 45.
- Lưu ý: Giá biến động theo thị trường và số lượng đặt hàng 411.
5. Địa chỉ mua uy tín
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Lưu ý khi chọn mua
- Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và tem mác rõ ràng 48.
- Ưu tiên thép mạ kẽm nhúng nóng cho công trình ngoài trời 5.
- So sánh giá từ 3–5 nhà cung cấp để đảm bảo giá tốt nhất 11.
Nếu cần báo giá chi tiết hoặc hỗ trợ kỹ thuật, bạn có thể liên hệ trực tiếp các đơn vị như CTy Hùng Vương : 0912.483.593