1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 65×65 mm (2 cạnh bằng nhau) 25.
- Độ dày phổ biến: 5 mm, 6 mm, 8 mm 25.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét 37.
- Trọng lượng tham khảo:
- V65×65×5×6m: ~27.78 kg/cây 5.
- V65×65×6×6m: ~34.56 kg/cây 5.
- V65×65×8×6m: ~46.38 kg/cây 9.
2. Tiêu chuẩn và chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- Quốc tế: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380-88 (Nga) 47.
- Việt Nam: TCVN 7571 5.
- Mác thép phổ biến: SS400, CT38, Q235B, Q345B 47.
- Xuất xứ:
- Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan 37.
- Sản xuất trong nước: Nhà Bè (VN-STEEL), Hòa Phát, Đại Việt 510.
3. Ứng dụng phổ biến
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cầu đường, cột đèn 49.
- Công nghiệp: Kết cấu nhà xưởng, đóng tàu, băng tải, đường ray 79.
- Dân dụng: Lan can, mái che, hàng rào, cổng cửa 47.
4. Báo giá tham khảo (Cập nhật 07/2025)
- Thép V65 đen (thường):
- 15.200 – 15.400 VNĐ/kg 2.
- Giá theo cây:
- V65×65×5×6m: ~422.000 – 444.000 VNĐ/cây 510.
- V65×65×6×6m: ~525.000 – 550.000 VNĐ/cây 510.
- Thép V65 mạ kẽm:
- 20.000 – 22.000 VNĐ/kg (tùy nhà cung cấp) 9.
- Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng 510.
5. Địa chỉ mua uy tín
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Lưu ý khi mua thép V65
✔ Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ để đảm bảo chất lượng 59.
✔ Ưu tiên thép mạ kẽm nếu sử dụng ngoài trời để chống gỉ 9.
✔ So sánh giá từ 3-5 nhà cung cấp để có giá tốt nhất 210.
✔ Yêu cầu cắt theo kích thước nếu cần thiết cho công trình 510.
Nếu cần báo giá chính xác hoặc tư vấn kỹ thuật, bạn có thể liên hệ trực tiếp các nhà cung cấp như SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Hy vọng thông tin trên hữu ích cho bạn!