1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 40x40 mm (chiều dài 2 cạnh) 23.
- Độ dày phổ biến: Từ 2 mm đến 5 mm (phổ biến 3 mm, 4 mm) 37.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét 79.
- Trọng lượng:
- V40x40x3x6m: 10–11 kg/cây 24.
- V40x40x4x6m: 14–14.52 kg/cây 25.
- V40x40x5x6m: 18 kg/cây 7.
2. Tiêu chuẩn và chất lượng
- Tiêu chuẩn:
- Quốc tế: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GOST 380-88 (Nga) 26.
- Việt Nam: TCVN 7571 5.
- Mác thép: SS400, CT38, Q235B, S355JR 29.
- Xuất xứ:
- Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan 29.
- Sản xuất trong nước: Nhà Bè (VN-STEEL), Vinaone, Hòa Phát 59.
3. Ứng dụng
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, cầu đường, giàn giáo, lan can 23.
- Công nghiệp: Đóng tàu, kết cấu máy móc, đường ray tải trọng nhẹ 67.
- Dân dụng: Mái che, hàng rào, trang trí 38.
4. Báo giá tham khảo (Cập nhật 07/2025)
- Thép V40 đen:
- 117.000–218.400 VNĐ/cây (tùy độ dày 2–4 mm) 9.
- Thép V40 mạ kẽm:
- 147.000–274.400 VNĐ/cây 9.
- Thép V40 nhúng kẽm nóng:
- 197.569–341.530 VNĐ/cây 35.
- Lưu ý: Giá biến động theo thị trường, nên liên hệ nhà cung cấp để báo giá chính xác 59.
5. Địa chỉ mua uy tín
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Lưu ý khi chọn mua
- Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) 45.
- Yêu cầu cắt theo kích thước thi công nếu cần 23.
- So sánh giá giữa các nhà cung cấp để tối ưu chi phí 9.
Nếu cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn kỹ thuật, bạn có thể liên hệ trực tiếp các đơn vị qua thông tin trong kết quả tìm kiếm.