Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 21

Trong ngày: 285

Trong tháng: 3858

Tổng truy cập: 160543

Đối tác - khách hàng

Thép hình U300

Giá bán: Liên hệ

Thông tin chi tiết về Thép hình U300

Thép hình U300 là loại thép kết cấu chữ U cỡ đại với chiều cao bụng 300mm, được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cực cao và độ bền vượt trội. Dưới đây là tổng hợp thông tin kỹ thuật, ứng dụng, bảng giá và nhà cung cấp uy tín:

 

1. Thông số kỹ thuật & Quy cách phổ biến

Đặc điểm chính:

  • Chiều cao bụng: 300mm (±2mm)
  • Chiều rộng cánh: 82–100mm (tùy quy cách)
  • Độ dày thép: 7.0–12.0mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu) 16.

Bảng quy cách thông dụng:

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng/cây (12m)

Xuất xứ

U300x82x7.0x12m

31.02

372.24

Nhật Bản, Hàn Quốc

U300x85x7.5x12m

34.40

412.80

Trung Quốc, Đài Loan

U300x87x9.5x12m

39.17

470.04

Nhập khẩu EU

U300x90x9.0x13x12m

38.10

457.20

Việt Nam (Hòa Phát)

Lưu ý: Trọng lượng có thể chênh lệch tùy nhà sản xuất 17.


2. Tiêu chuẩn chất lượng & Mác thép

Thép U300 đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế:

  • Mỹ: ASTM A36, A572 Gr.50 36.
  • Nhật Bản: JIS G3101 (SS400, SM490) 17.
  • Châu Âu: EN 10025-2 (S235JR, S355JR) 6.
  • Việt Nam: TCVN 1654-75, TCVN 6527:2009 9.

Xuất xứ phổ biến:

  • Nhập khẩu: Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Trung Quốc.
  • Sản xuất trong nước: Hòa Phát, Pomina 510.

3. Ứng dụng chính

Thép U300 được dùng cho các công trình đòi hỏi tải trọng lớn:

  • Xây dựng: Khung nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, cảng biển, giàn khoan 39.
  • Giao thông: Khung xe tải hạng nặng, container, đường sắt cao tốc 6.
  • Năng lượng: Kết cấu nhà máy điện, tháp truyền hình 10.
  • Cơ khí: Chế tạo máy móc, thiết bị nâng hạ 1.

4. Phân loại bề mặt & Giá tham khảo (07/2025)

Loại bề mặt:

Loại

Đặc điểm

Giá (VNĐ/kg)

Thép U300 đen

Giá rẻ, dùng cho công trình thông thường

16,000 – 18,000

Mạ kẽm điện phân

Chống gỉ tốt, phù hợp môi trường ẩm

21,000 – 23,000

Nhúng kẽm nóng

Độ bền cao nhất, chống ăn mòn vượt trội

25,000 – 28,000

Giá theo quy cách:

  • U300x85x7.5x12m (412.8kg/cây): ~8.5 – 9.5 triệu VNĐ/cây 410.
  • U300x87x9.5x12m (470.4kg/cây): ~10 – 11 triệu VNĐ/cây 9.
  • Hàng nhập khẩu Nhật/EU: Cao hơn 15–20% so với hàng Trung Quốc 5.

Lưu ý: Giá có thể dao động theo số lượng và thời điểm đặt hàng 310.


5. Nhà cung cấp uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

 


6. Lưu ý kỹ thuật quan trọng

  • Kiểm tra chứng chỉ (CO/CQ): Đảm bảo mác thép và tiêu chuẩn phù hợp 7.
  • Bảo quản: Đặt trên palet gỗ, tránh ẩm ướt để ngăn gỉ sét 9.
  • Thi công: Ưu tiên hàn hoặc bulông cường độ cao cho kết cấu chịu lực 10.

Kết luận

Thép hình U300 là giải pháp tối ưu cho các dự án yêu cầu độ bền cực cao. Để nhận báo giá chính xác hoặc tư vấn kỹ thuật, vui lòng liên hệ trực tiếp nhà cung cấp qua thông tin sau:

SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

*(Thông tin cập nhật tháng 07/2025 – Giá có thể thay đổi theo thị trường.)*

Sản phẩm liên quan

Thép hình U380

Giá: Liên hệ

Thép hình U250

Giá: Liên hệ

Thép hình U200

Giá: Liên hệ

Thép hình U180

Giá: Liên hệ

Thép hình U160

Giá: Liên hệ

Thép hình U150

Giá: Liên hệ

Thép hình U140

Giá: Liên hệ

Thép hình U125

Giá: Liên hệ

Thép hình U120

Giá: Liên hệ

Thép hình U100

Giá: Liên hệ

Thép hình U80

Giá: Liên hệ

Thép hình U50

Giá: Liên hệ

Thép U Á Châu

Giá: Liên hệ

Thép U vinaone

Giá: Liên hệ