Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 14

Trong ngày: 277

Trong tháng: 3850

Tổng truy cập: 160535

Đối tác - khách hàng

Thép hình U380

Giá bán: Liên hệ

Thông tin chi tiết về Thép hình U380

Thép hình U380 là loại thép kết cấu chữ U cỡ đại với chiều cao bụng 380mm, được sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cực cao như nhà xưởng công nghiệp, cầu đường, giàn khoan và kết cấu hạ tầng nặng.

 

1. Thông số kỹ thuật & Quy cách phổ biến

Đặc điểm chính:

  • Chiều cao bụng: 380mm (±2mm)
  • Chiều rộng cánh: 100mm (có thể thay đổi tùy quy cách)
  • Độ dày thép: 10.5–16mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo yêu cầu) 16.

Bảng quy cách thông dụng:

Quy cách (mm)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng/cây (12m)

Xuất xứ

U380x100x10.5x16x12m

54.50

654.00

Hàn Quốc, Nhật Bản

U380x100x13x26x6m

~62.00

~372.00

Trung Quốc, Đài Loan

U380x100x10.5x16x6m

54.50

327.00

Việt Nam (Hòa Phát)

Lưu ý: Trọng lượng có thể chênh lệch tùy nhà sản xuất 146.


2. Tiêu chuẩn chất lượng & Mác thép

Thép U380 đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế:

  • Mỹ: ASTM A36, ASTM A572 Gr.50 15.
  • Nhật Bản: JIS G3101 (SS400, SM490) 16.
  • Châu Âu: EN 10025-2 (S235JR, S355JR) 5.
  • Việt Nam: TCVN 1654-75, TCVN 6527:2009 6.

Xuất xứ phổ biến:

  • Nhập khẩu: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan.
  • Sản xuất trong nước: Hòa Phát, An Khánh 35.

3. Ứng dụng chính

✔ Công trình công nghiệp nặng:

  • Khung nhà xưởng, nhà máy luyện thép, giàn khoan dầu khí.
  • Kết cấu cầu cảng, cầu vượt, đường sắt cao tốc.

✔ Xây dựng dân dụng & hạ tầng:

  • Nhà tiền chế, trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng.
  • Hệ thống đường ống, tháp truyền hình.

✔ Ngành cơ khí & đóng tàu:

  • Khung container, máy móc công nghiệp, tàu biển 146.

4. Phân loại bề mặt & Giá tham khảo (07/2025)

Loại bề mặt:

Loại

Đặc điểm

Giá (VNĐ/kg)

Thép U380 đen

Giá rẻ, dùng cho công trình thông thường

16,000 – 18,000

Mạ kẽm điện phân

Chống gỉ tốt, phù hợp môi trường ẩm

19,000 – 21,000

Nhúng kẽm nóng

Độ bền cao nhất, chống ăn mòn vượt trội

22,000 – 25,000

Giá theo quy cách:

  • U380x100x10.5x16x12m (654kg/cây): ~11.5 – 13.5 triệu VNĐ/cây 36.
  • U380x100x13x26x6m (~372kg/cây): ~7.5 – 9.0 triệu VNĐ/cây 4.
  • Hàng nhập khẩu Nhật/EU: Cao hơn 15–20% so với hàng Trung Quốc 5.

Lưu ý: Giá có thể dao động theo số lượng và thời điểm đặt hàng 56.


5. Nhà cung cấp uy tín

            SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 


6. Lưu ý kỹ thuật quan trọng

  • Kiểm tra chứng chỉ (CO/CQ): Đảm bảo mác thép và tiêu chuẩn phù hợp 16.
  • Bảo quản: Đặt trên palet gỗ, che phủ nilon chống ẩm 4.
  • Thi công: Ưu tiên hàn hoặc bulông cường độ cao cho kết cấu chịu lực 6.

Kết luận

Thép hình U380 là giải pháp tối ưu cho các dự án yêu cầu tải trọng lớn và độ bền cao. Để nhận báo giá chính xác hoặc tư vấn kỹ thuật, vui lòng liên hệ nhà cung cấp qua:

            SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

*(Thông tin cập nhật tháng 07/2025 – Giá có thể thay đổi theo thị trường.)*

Sản phẩm liên quan

Thép hình U300

Giá: Liên hệ

Thép hình U250

Giá: Liên hệ

Thép hình U200

Giá: Liên hệ

Thép hình U180

Giá: Liên hệ

Thép hình U160

Giá: Liên hệ

Thép hình U150

Giá: Liên hệ

Thép hình U140

Giá: Liên hệ

Thép hình U125

Giá: Liên hệ

Thép hình U120

Giá: Liên hệ

Thép hình U100

Giá: Liên hệ

Thép hình U80

Giá: Liên hệ

Thép hình U50

Giá: Liên hệ

Thép U Á Châu

Giá: Liên hệ

Thép U vinaone

Giá: Liên hệ