1. Thông số kỹ thuật và quy cách
- Kích thước: 25x25 mm (chiều dài 2 cạnh) 1.
- Độ dày phổ biến: 1.5 ly, 2.0 ly, 2.5 ly, 3.0 ly, 3.5 ly 18.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét 14.
- Trọng lượng:
- V25x25x2x6m: 5 kg/cây
- V25x25x2.5x6m: 5.4 kg/cây
- V25x25x3x6m: 5.59 kg/cây
- V25x25x3.5x6m: 7.2 kg/cây 1.
2. Giá thép hình V25
- Thép V25 đen:
- 15.500 – 15.700 đồng/kg 1.
- Giá theo cây:
- 1.5 ly: 62.550 VNĐ/cây 9.
- 2.0 ly: 69.500 VNĐ/cây 9.
- 3.5 ly: 100.280 VNĐ/cây 9.
- Thép V25 mạ kẽm:
- 25.000 – 30.000 đồng/kg 11.
- Giá bán lẻ: 78.500 VNĐ/cây (thương hiệu Vinaone) 6.
3. Tiêu chuẩn và chất lượng
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản) 4.
- TCVN 7571 (Việt Nam) 4.
- Mác thép phổ biến: SS400, CT38 48.
- Đặc tính:
- Chịu tải trọng nhẹ, độ chính xác cao 1.
- Chống ăn mòn, gỉ sét (đối với loại mạ kẽm) 11.
4. Ứng dụng
- Kết cấu khung nhà tiền chế 11.
- Công trình dân dụng và công nghiệp 8.
- Cơ khí, giàn giáo, mái che 10.
- Cột đèn, biển báo giao thông 8.
5. Địa chỉ mua uy tín
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Lưu ý khi mua
- Giá thép biến động theo thời gian, nên liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá mới nhất 47.
- Kiểm tra chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) khi mua hàng 4.
Nếu cần thông tin cụ thể hơn (ví dụ: báo giá theo số lượng lớn), bạn có thể liên hệ trực tiếp các đơn vị phân phối qua hotline hoặc website được đề cập trong kết quả tìm kiếm.