1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 150x75x5x7 (mm)
- Chiều cao bụng: 150mm
- Chiều rộng cánh: 75mm
- Độ dày bụng: 5mm
- Độ dày cánh: 7mm 138.
- Trọng lượng: 14 kg/mét 123.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 136.
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, SM490B 138.
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101, JIS G3106 (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- DIN 17100 (Đức) 134.
3. Xuất xứ
- Nhập khẩu từ các nước như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nga 26.
- Sản xuất trong nước bởi các nhà máy như Posco, An Khánh 13.
4. Ứng dụng
Thép hình I150 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng: Nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 18.
- Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan, kết cấu máy móc, khung container 26.
- Cơ khí: Chế tạo khung xe tải, thiết bị nâng hạ 38.
5. Báo giá tham khảo (cập nhật 2025)
- Thép I150 (6m/cây):
- Posco: ~1.402.800 VNĐ/cây (16700 VNĐ/kg) 38.
- An Khánh: ~1.203.600 VNĐ/cây (15400 VNĐ/kg) 38.
- Thép I150 (12m/cây): ~2.397.864 VNĐ/cây (14.273 VNĐ/kg) 6.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác.
6. Ưu điểm và nhược điểm
- Ưu điểm:
- Chịu lực tốt, độ bền cao 48.
- Dễ gia công (cắt, hàn, uốn) 4.
- Trọng lượng nhẹ hơn so với các loại thép khác cùng kích thước 4.
- Nhược điểm:
- Dễ bị oxy hóa nếu không được mạ kẽm hoặc sơn phủ 4.
7. Địa chỉ mua uy tín
Một số nhà cung cấp đáng tin cậy:
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn kỹ thuật, nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị phân phối để được hỗ trợ tốt nhất.