1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 600x200x11x17mm
- Chiều cao bụng (H): 600mm
- Chiều rộng cánh (B): 200mm
- Độ dày bụng (d): 11mm
- Độ dày cánh (t): 17mm
- Trọng lượng: 106 kg/mét
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 147
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng
- Mác thép phổ biến:
- SS400 (Nhật Bản)
- A36 (Mỹ)
- SM490B
- Q345B (Trung Quốc)
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- GOST 380-88 (Nga) 126
3. Xuất xứ
- Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Malaysia
- Sản xuất trong nước bởi Posco, Đại Việt (DVS) 1710
4. Ứng dụng chính
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế
- Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan dầu khí, khung container
- Cơ khí: Dầm cẩu trục, thiết bị nâng hạ, máy móc công nghiệp 138
5. Báo giá tham khảo (07/2025)
|
Nhà sản xuất
|
Giá/kg (VNĐ)
|
Giá cây 6m (VNĐ)
|
Giá cây 12m (VNĐ)
|
|
Posco
|
14,500
|
9,222,000
|
18,444,000
|
|
Huyndai
|
15,500
|
-
|
-
|
|
Trung Quốc
|
13,500
|
-
|
-
|
|
Thép mạ kẽm điện phân
|
18,500
|
11,766,000
|
23,532,000
|
|
Thép nhúng kẽm nóng
|
24,500
|
15,582,000
|
31,164,000
|
678
|
Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng
6. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
- Khả năng chịu lực: Độ bền kéo 400-550MPa (A36), 490-610MPa (SM490B)
- Tuổi thọ: 50-70 năm (với loại mạ kẽm nhúng nóng)
- Xử lý bề mặt: 3 loại chính (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng) 3810
7. Nhà cung cấp uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Lưu ý: Nên yêu cầu chứng chỉ chất lượng (MTC) khi mua hàng
8. So sánh với các loại thép hình khác
- Ưu điểm:
- Chịu lực tốt hơn I500 (tăng 20% khả năng tải)
- Tiết kiệm chi phí hơn I700 cho công trình vừa và lớn
- Nhược điểm:
- Nặng hơn I400 (106kg/m so với 66kg/m) 13
Nếu cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá chính xác, nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp để được hỗ trợ tốt nhất.