1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 450x200x9x14mm 246
- Chiều cao bụng (H): 450mm
- Chiều rộng cánh (B): 200mm
- Độ dày bụng (d): 9mm
- Độ dày cánh (t): 14mm
- Trọng lượng: 76 kg/mét 2410
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 26
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng
- Mác thép phổ biến:
- SS400 (Nhật Bản) 210
- A36 (Mỹ) 29
- SM490B 210
- Q235B, Q345B (Trung Quốc) 46
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản) 210
- ASTM (Mỹ) 29
- EN 10025 (Châu Âu) 2
- GOST 380-88 (Nga) 49
3. Xuất xứ
- Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan 46
- Sản xuất trong nước bởi Posco, An Khánh, Đại Việt 710
4. Ứng dụng chính
- Xây dựng: Khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 68
- Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan dầu khí, khung container 510
- Cơ khí: Dầm cẩu trục, thiết bị nâng hạ, máy móc công nghiệp 68
5. Báo giá tham khảo (07/2025)
|
Loại thép
|
Giá (VNĐ/kg)
|
Giá cây 12m (VNĐ)
|
|
Thép đen Posco
|
14,200
|
~8,589,053 810
|
|
Thép mạ kẽm
|
17,000-19,600
|
~10,200,000-11,760,000 8
|
|
Thép nhúng kẽm nóng
|
20,800-24,000
|
~12,480,000-14,400,000 8
|
Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng 78
6. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật
- Khả năng chịu lực: Độ bền kéo 450-550MPa 10
- Tuổi thọ: 50-70 năm (với loại mạ kẽm nhúng nóng) 9
- Xử lý bề mặt: 3 loại chính (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng) 89
7. Nhà cung cấp uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Lưu ý: Nên yêu cầu chứng chỉ chất lượng (MTC) khi mua hàng 510
8. So sánh với các loại thép hình khác
- Ưu điểm:
- Chịu lực tốt hơn I350 (tăng 25% khả năng tải) 68
- Tiết kiệm chi phí hơn I500 cho công trình vừa và lớn 8
- Nhược điểm:
- Nặng hơn I300 (66kg/m so với 36.7kg/m) 8
Nếu cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá chính xác, nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp để được hỗ trợ tốt nhất 47.