Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 5

Trong ngày: 90

Trong tháng: 3238

Tổng truy cập: 159923

Đối tác - khách hàng

Thép hình I450

Giá bán: Liên hệ

Thép hình I450 là loại thép kết cấu chữ I được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm này:

1. Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: 450x200x9x14mm 246
    • Chiều cao bụng (H): 450mm
    • Chiều rộng cánh (B): 200mm
    • Độ dày bụng (d): 9mm
    • Độ dày cánh (t): 14mm
  • Trọng lượng: 76 kg/mét 2410
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 26

2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng

  • Mác thép phổ biến:
    • SS400 (Nhật Bản) 210
    • A36 (Mỹ) 29
    • SM490B 210
    • Q235B, Q345B (Trung Quốc) 46
  • Tiêu chuẩn sản xuất:
    • JIS G3101 (Nhật Bản) 210
    • ASTM (Mỹ) 29
    • EN 10025 (Châu Âu) 2
    • GOST 380-88 (Nga) 49

3. Xuất xứ

  • Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Thái Lan 46
  • Sản xuất trong nước bởi Posco, An Khánh, Đại Việt 710

4. Ứng dụng chính

  • Xây dựng: Khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 68
  • Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan dầu khí, khung container 510
  • Cơ khí: Dầm cẩu trục, thiết bị nâng hạ, máy móc công nghiệp 68

5. Báo giá tham khảo (07/2025)

Loại thép

Giá (VNĐ/kg)

Giá cây 12m (VNĐ)

Thép đen Posco

14,200

~8,589,053 810

Thép mạ kẽm

17,000-19,600

~10,200,000-11,760,000 8

Thép nhúng kẽm nóng

20,800-24,000

~12,480,000-14,400,000 8

Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng 78

6. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật

  • Khả năng chịu lực: Độ bền kéo 450-550MPa 10
  • Tuổi thọ: 50-70 năm (với loại mạ kẽm nhúng nóng) 9
  • Xử lý bề mặt: 3 loại chính (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng) 89

7. Nhà cung cấp uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

Lưu ý: Nên yêu cầu chứng chỉ chất lượng (MTC) khi mua hàng 510

8. So sánh với các loại thép hình khác

  • Ưu điểm:
    • Chịu lực tốt hơn I350 (tăng 25% khả năng tải) 68
    • Tiết kiệm chi phí hơn I500 cho công trình vừa và lớn 8
  • Nhược điểm:
    • Nặng hơn I300 (66kg/m so với 36.7kg/m) 8

Nếu cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá chính xác, nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp để được hỗ trợ tốt nhất 47.

Sản phẩm liên quan

Thép hình I600

Giá: Liên hệ

Thép hình I588

Giá: Liên hệ

Thép hình I500

Giá: Liên hệ

Thép hình I496

Giá: Liên hệ

Thép hình I446

Giá: Liên hệ

Thép hình I400

Giá: Liên hệ

Thép hình I396

Giá: Liên hệ

Thép hình I350

Giá: Liên hệ

Thép hình I346

Giá: Liên hệ

Thép hình I300

Giá: Liên hệ

Thép hình I298

Giá: Liên hệ

Thép hình I200

Giá: Liên hệ

Thép hình I198

Giá: Liên hệ

Thép hình I150

Giá: Liên hệ