Hotline: 0931053369

Hỗ trợ trực tuyến

hot line
0912 483 593
093 1053 369
satthephungvuong@gmail.com

Thống kê truy cập

Đang truy cập: 5

Trong ngày: 90

Trong tháng: 3238

Tổng truy cập: 159923

Đối tác - khách hàng

Thép hình I588

Giá bán: Liên hệ

Thép hình I588 là loại thép kết cấu chữ I siêu trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm này:

1. Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: 588x300x12x20mm
    • Chiều cao bụng (H): 588mm
    • Chiều rộng cánh (B): 300mm
    • Độ dày bụng (d): 12mm
    • Độ dày cánh (t): 20mm 259
  • Trọng lượng: 151 kg/mét 159
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 27

2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng

  • Mác thép phổ biến:
    • SS400 (Nhật Bản)
    • A36 (Mỹ)
    • SM490B
    • Q345B (Trung Quốc) 129
  • Tiêu chuẩn sản xuất:
    • JIS G3101 (Nhật Bản)
    • ASTM (Mỹ)
    • EN 10025 (Châu Âu)
    • GOST 380-88 (Nga) 259

3. Xuất xứ

  • Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nga 19
  • Sản xuất trong nước bởi Posco, Đại Việt (DVS) 47

4. Ứng dụng chính

  • Xây dựng: Khung nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 157
  • Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan dầu khí, khung container 45
  • Cơ khí: Dầm cẩu trục, thiết bị nâng hạ, máy móc công nghiệp 57

5. Báo giá tham khảo (07/2025)

  • Thép I588 (12m/cây):
    • Posco: ~8.589.053 VNĐ/cây (13.400 VNĐ/kg) 24
    • Giá bán lẻ: 14.500–18.318 VNĐ/kg (tùy nhà cung cấp) 67
      Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng 8

6. Đặc điểm kỹ thuật nổi bật

  • Khả năng chịu lực: Độ bền kéo 490–610MPa (SM490B) 59
  • Tuổi thọ: 50–70 năm (với loại mạ kẽm nhúng nóng) 27
  • Xử lý bề mặt: 3 loại chính (đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng) 28

7. Nhà cung cấp uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG

Hotline:  0912483593 (Ms. Sương) 

Lưu ý: Nên yêu cầu chứng chỉ chất lượng (MTC) khi mua hàng 48

8. So sánh với các loại thép hình khác

  • Ưu điểm:
    • Chịu lực tốt hơn I400 (tăng 25% khả năng tải) 9
    • Tiết kiệm chi phí hơn I600 cho công trình vừa và lớn 7
  • Nhược điểm:
    • Nặng hơn I300 (151kg/m so với 36.7kg/m) 9

Nếu cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá chính xác, nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp để được hỗ trợ tốt nhất.

Sản phẩm liên quan

Thép hình I600

Giá: Liên hệ

Thép hình I500

Giá: Liên hệ

Thép hình I496

Giá: Liên hệ

Thép hình I450

Giá: Liên hệ

Thép hình I446

Giá: Liên hệ

Thép hình I400

Giá: Liên hệ

Thép hình I396

Giá: Liên hệ

Thép hình I350

Giá: Liên hệ

Thép hình I346

Giá: Liên hệ

Thép hình I300

Giá: Liên hệ

Thép hình I298

Giá: Liên hệ

Thép hình I200

Giá: Liên hệ

Thép hình I198

Giá: Liên hệ

Thép hình I150

Giá: Liên hệ