1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 298x149x5.5x8 (mm)
- Chiều cao bụng: 298mm
- Chiều rộng cánh: 149mm
- Độ dày bụng: 5.5mm
- Độ dày cánh: 8mm 147.
- Trọng lượng: 32 kg/mét 149.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 159.
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, SM490B, Q345B 147.
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Mỹ)
- GOST 380-88 (Nga)
- EN 10025 (Châu Âu) 149.
3. Xuất xứ
- Nhập khẩu từ các nước như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nga 12.
- Sản xuất trong nước bởi các nhà máy như Posco, An Khánh, Đại Việt 49.
4. Ứng dụng
Thép hình I298 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng: Nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 17.
- Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan, kết cấu máy móc, khung container 29.
- Cơ khí: Chế tạo khung xe tải, thiết bị nâng hạ 79.
5. Báo giá tham khảo (cập nhật 07/2025)
- Thép I298 (6m/cây):
- Posco: ~2.803.200 VNĐ/cây (14.600 VNĐ/kg) 6.
- An Khánh: ~2.400.000 VNĐ/cây (15.000 VNĐ/kg) 9.
- Thép I298 (12m/cây): ~5.606.400 VNĐ/cây 6.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác.
6. Ưu điểm và nhược điểm
- Ưu điểm:
- Chịu lực tốt, độ bền cao 17.
- Dễ gia công (cắt, hàn, uốn) 79.
- Khả năng chống mài mòn và oxy hóa tốt (nếu mạ kẽm) 9.
- Nhược điểm:
- Dễ bị oxy hóa nếu không được mạ kẽm hoặc sơn phủ 79.
7. Các loại thép hình I298 phổ biến
- Thép I298 đen: Giá rẻ, phù hợp cho công trình chi phí thấp 9.
- Thép I298 mạ kẽm: Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho môi trường ngoài trời 9.
- Thép I298 nhúng kẽm nóng: Độ bền cao nhất, chống oxy hóa vượt trội 9.
8. Địa chỉ mua uy tín
Một số nhà cung cấp đáng tin cậy: SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn kỹ thuật, nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị phân phối để được hỗ trợ tốt nhất.