1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 396x199x7x11 (mm)
- Chiều cao bụng: 396mm
- Chiều rộng cánh: 199mm
- Độ dày bụng: 7mm
- Độ dày cánh: 11mm 123.
- Trọng lượng: 56.6 kg/mét 1311.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 1211.
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng
- Mác thép phổ biến:
- SS400 (Nhật Bản)
- A36 (Mỹ)
- SM490B
- Q345B (Trung Quốc) 139.
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- DIN 17100 (Đức) 239.
3. Xuất xứ
- Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nga 15.
- Sản xuất trong nước bởi các nhà máy như Posco, An Khánh 311.
4. Ứng dụng
Thép hình I396 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng: Nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 159.
- Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan, kết cấu máy móc, khung container 39.
- Cơ khí: Chế tạo khung xe tải, thiết bị nâng hạ 15.
5. Báo giá tham khảo (07/2025)
- Thép I396 (6m/cây):
- Posco: ~4.550.640 VNĐ/cây (13.400 VNĐ/kg) 7.
- Mạnh Tiến Phát: ~4.958.160 VNĐ/cây (14.600 VNĐ/kg) 11.
- Thép I396 (12m/cây): ~9.916.320 VNĐ/cây 11.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác.
6. Ưu điểm và nhược điểm
- Ưu điểm:
- Chịu lực tốt, độ bền cao 15.
- Dễ gia công (cắt, hàn, uốn) 39.
- Tính thẩm mỹ cao cho công trình 9.
- Nhược điểm:
- Dễ bị oxy hóa nếu không được mạ kẽm hoặc sơn phủ 19.
- Khả năng chịu lực xoắn kém 9.
7. Các loại thép hình I396 phổ biến
- Thép I396 đen: Giá rẻ, phù hợp cho công trình chi phí thấp 7.
- Thép I396 mạ kẽm: Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho môi trường ngoài trời 79.
- Thép I396 nhúng kẽm nóng: Độ bền cao nhất, chống oxy hóa vượt trội 911.
8. Địa chỉ mua uy tín
Một số nhà cung cấp đáng tin cậy: SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn kỹ thuật, nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị phân phối để được hỗ trợ tốt nhất.