1. Thông số kỹ thuật
- Kích thước: 198x99x4.5x7 (mm)
- Chiều cao bụng: 198mm
- Chiều rộng cánh: 99mm
- Độ dày bụng: 4.5mm
- Độ dày cánh: 7mm 23.
- Trọng lượng: 18.2 kg/mét 23.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây 23.
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng
- Mác thép phổ biến: SS400, A36, SM490B 23.
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101, JIS G3106 (Nhật Bản)
- ASTM (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- DIN 17100 (Đức) 23.
3. Xuất xứ
- Nhập khẩu từ các nước như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nga 49.
- Sản xuất trong nước bởi các nhà máy như Posco, An Khánh 23.
4. Ứng dụng
Thép hình I198 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:
- Xây dựng: Nhà tiền chế, nhà xưởng, cầu đường, trụ điện cao thế 35.
- Công nghiệp: Đóng tàu, giàn khoan, kết cấu máy móc, khung container 35.
- Cơ khí: Chế tạo khung xe tải, thiết bị nâng hạ 35.
5. Báo giá tham khảo (cập nhật 2025)
- Thép I198 (6m/cây):
- Posco: ~1.832.640 VNĐ/cây 3.
- An Khánh: ~1.485.120 VNĐ/cây 6.
- Thép I198 (12m/cây): ~3.647.280 VNĐ/cây 3.
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác.
6. Ưu điểm và nhược điểm
- Ưu điểm:
- Chịu lực tốt, độ bền cao 35.
- Dễ gia công (cắt, hàn, uốn) 35.
- Trọng lượng nhẹ hơn so với các loại thép khác cùng kích thước 35.
- Nhược điểm:
- Dễ bị oxy hóa nếu không được mạ kẽm hoặc sơn phủ 35.
7. Địa chỉ mua uy tín
Một số nhà cung cấp đáng tin cậy:
SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Nếu bạn cần báo giá chi tiết hoặc tư vấn kỹ thuật, nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị phân phối để được hỗ trợ tốt nhất.