1. Thông số kỹ thuật 145
- Kích thước: 446x199x8x12mm
- Chiều cao bụng (H): 446mm
- Chiều rộng cánh (B): 199mm
- Độ dày bụng (d): 8mm
- Độ dày cánh (t): 12mm
- Trọng lượng: 66.2 kg/mét
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m/cây
2. Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng 136
- Mác thép phổ biến:
- SS400 (Nhật Bản)
- A36 (Mỹ)
- SM490B
- Q345B (Trung Quốc)
- Tiêu chuẩn sản xuất:
- JIS G3101 (Nhật Bản)
- ASTM A36 (Mỹ)
- EN 10025 (Châu Âu)
- GOST 380-88 (Nga)
3. Xuất xứ 147
- Nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nga
- Sản xuất trong nước bởi Posco, An Khánh
4. Ứng dụng 168
- Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu cầu đường, cột điện cao thế
- Đóng tàu, giàn khoan dầu khí
- Khung container, cẩu trục
5. Báo giá tham khảo (07/2025) 78
- Thép I446 Posco (12m/cây): ~8.589.053 VNĐ (13.400 VNĐ/kg)
- Thép I446 mạ kẽm: Giá cao hơn 20-30% so với thép đen
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng
6. Ưu điểm và nhược điểm 68
Ưu điểm:
- Chịu lực tốt, độ bền cao
- Tuổi thọ dài (đặc biệt loại mạ kẽm nhúng nóng)
- Ứng dụng đa dạng
Nhược điểm:
- Khả năng chịu xoắn kém
- Dễ oxy hóa nếu không xử lý bề mặt
7. Các loại thép hình I446 phổ biến 8
- Thép I446 đúc: Giá rẻ, độ cứng cao
- Thép I446 mạ kẽm: Chống ăn mòn, tuổi thọ 40-50 năm
- Thép I446 nhúng kẽm nóng: Bền nhất, tuổi thọ 60-70 năm
8. Nhà cung cấp uy tín SẮT THÉP HÙNG VƯƠNG
Hotline: 0912483593 (Ms. Sương)
Nên yêu cầu chứng chỉ chất lượng (MTC) khi mua hàng để đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật 3